Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỉ, dĩ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tỉ, dĩ:
Pinyin: si4;
Việt bính: ci5;
汜 tỉ, dĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 汜
(Danh) Dòng nước đã rẽ ngang lại chảy quanh về dòng chính.(Danh) Dòng nước không lưu thông.
(Danh) Bờ nước, bến sông.
(Danh) Sông Tỉ.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là dĩ.
dẫy, như "đầy rẫy" (vhn)
dãi, như "mũi dãi, nước dãi; yếm dãi" (btcn)
rỉ, như "rỉ ra" (btcn)
dỉ, như "cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)" (gdhn)
tị, như "tị (tên một con sông)" (gdhn)
tự, như "tự (tên sông)" (gdhn)
Nghĩa của 汜 trong tiếng Trung hiện đại:
[Sì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: TỊ
Tị Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。汜水,水名, 在河南。
Số nét: 7
Hán Việt: TỊ
Tị Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。汜水,水名, 在河南。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dĩ
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
| dĩ | 𠯇: | |
| dĩ | 圯: | |
| dĩ | 𡵆: | dĩ (tên núi ở Trung Hoa) |
| dĩ | 已: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |
| dĩ | 既: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |
| dĩ | 苡: | ý dĩ |
| dĩ | 迆: | uỷ di (quanh co) |
| dĩ | 迤: | uỷ di (quanh co) |
| dĩ | 釔: | dĩ (chất yttrium) |
| dĩ | 钇: | dĩ (chất yttrium) |

Tìm hình ảnh cho: tỉ, dĩ Tìm thêm nội dung cho: tỉ, dĩ
