Từ: tỉ, dĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tỉ, dĩ:

汜 tỉ, dĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỉ,

tỉ, dĩ [tỉ, dĩ]

U+6C5C, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: ci5;

tỉ, dĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 汜

(Danh) Dòng nước đã rẽ ngang lại chảy quanh về dòng chính.

(Danh)
Dòng nước không lưu thông.

(Danh)
Bờ nước, bến sông.

(Danh)
Sông Tỉ.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là .

dẫy, như "đầy rẫy" (vhn)
dãi, như "mũi dãi, nước dãi; yếm dãi" (btcn)
rỉ, như "rỉ ra" (btcn)
dỉ, như "cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)" (gdhn)
tị, như "tị (tên một con sông)" (gdhn)
tự, như "tự (tên sông)" (gdhn)

Nghĩa của 汜 trong tiếng Trung hiện đại:

[Sì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: TỊ
Tị Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。汜水,水名, 在河南。

Chữ gần giống với 汜:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Chữ gần giống 汜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汜 Tự hình chữ 汜 Tự hình chữ 汜 Tự hình chữ 汜

Nghĩa chữ nôm của chữ: dĩ

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ
𠯇: 
: 
𡵆:dĩ (tên núi ở Trung Hoa)
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:ý dĩ
:uỷ di (quanh co)
:uỷ di (quanh co)
:dĩ (chất yttrium)
:dĩ (chất yttrium)
tỉ, dĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỉ, dĩ Tìm thêm nội dung cho: tỉ, dĩ